Review niềng răng nha khoa Đăng Lưu có tốt không? Địa chỉ và bảng giá

Nhắc tới nha khoa Đăng Lưu, không ai là không nghĩ tới khả năng niềng răng hoàn hảo mà nha khoa này mang lại. Vậy nha khoa Đăng Lưu ở đâu? Nha khoa Đăng Lưu review như thế nào? Tất cả sẽ được giải đáp thông qua bài viết sau đây!

I – Thông tin nha khoa Đăng Lưu

Nha khoa Đăng Lưu từ lâu đã trở nên vô cùng nổi tiếng đối với người dân miền Nam nói riêng và cả nước nói chung.

Hình thành năm 2005, trải qua hơn 15 năm phát triển không ngừng, hiện nay nha khoa Đăng Lưu đã điều trị thành công cho rất nhiều người trong và ngoài nước, đem đến những trải nghiệm dịch vụ tốt nhất đến cho mọi người.

Tính đến thời điểm hiện tại, hệ thống nha khoa Đăng Lưu đã có các cơ sở sau:

1. Nha khoa Đăng Lưu HCM

Nha khoa Đăng Lưu có nhiều cơ sở nhất ở TP Hồ Chí Minh, tại đây tập trung đông đúc rất nhiều dân cư sinh sống và làm việc, học tập.

Cơ sở 1: Nha khoa Đăng Lưu Bình Thạnh

Nha khoa Đăng Lưu Quận Bình Thạnh là cơ sở đầu tiên của nha khoa Đăng Lưu. Sở dĩ có tên như vậy một phần là do nha khoa nằm trên con phố Phan Đăng Lưu , một con phố rộng lớn, có đông người qua lại tại Quận Bình Thạnh.

Trung tâm nha khoa đăng lưu Bình ThạnhNha khoa Đăng Lưu Quận Bình Thạnh

  • Địa chỉ: Số 34 Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh.
  • Tel: (028) 3803 0578 – (028) 6297 7148
  • Email: nhakhoadangluu@gmail.com

Cơ sở 2: Nha khoa Đăng Lưu Quận 5

Nha khoa Đăng Lưu Quận 5 cũng được nhiều người biết tới với những thông tin liên lạc như sau:

  • Địa chỉ: 536 – 540 Trần Hưng Đạo, Phường 2, Quận 5, TP HCM
  • Điện thoại: (028) 6682 0246 – (028) 3924 5604
  • Email: nhakhoadangluu@gmail.com

Phòng khám nha khoa đăng lưu quận 5Nha khoa Đăng Lưu Quận 5

Cơ sở 3: Nha khoa Đăng Lưu Võ Văn Kiệt

Nha khoa Đăng Lưu Võ Văn Kiệt cũng có thể coi là cơ sở thứ 2 của nha khoa Đăng Lưu Quận 5. Một số thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: 1256 Võ Văn Kiệt, Phường 10, Quận 5, TP Hồ Chí Minh.
  • Tel: (028) 3856 7479 – 1900 7103
  • Email: info@benhvienranghammatsg.vn

Cơ sở 4: Nha khoa Đăng Lưu Quận 1

  • Địa chỉ: 148 Đề Thám, Cầu Ông Lãnh, Q.1, TP.HCM
  • Tel: (028) 6656 5648
  • Email: info@benhvienranghammatsg.vn

Cơ sở 5: Nha khoa Đăng Lưu Thủ Đức

Đây là cơ sở cuối cùng của hệ thống nha khoa Đăng Lưu TP HCM. Nha khoa Đăng Lưu Thủ Đức có những thông tin liên hệ như sau:

  • Địa chỉ: 877 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh.
  • Tel: (028) 7301 7103
  • Email: info@benhvienranghammatsg.vn

2. Nha khoa Đăng Lưu Cần Thơ

Ngoài các cơ sở nha khoa Đăng Lưu TP HCM, nha khoa Đăng Lưu còn mở rộng chuỗi hệ thống của mình đến Cần Thơ.

Người dân tại đây và các khu vực lân cận có thể có cơ hội được trải nghiệm những công nghệ, cũng như kỹ thuật tiên tiến nhất của nền y khoa trên thế giới.

nha khoa đăng lưu cần thơ

Cơ sở 1: Nha khoa Đăng Lưu Võ Văn Kiệt Cần Thơ

  • Địa chỉ: số 46 Võ Văn Kiệt, PhườngAn Hòa, Quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ
  • Tel: (029) 2388 9666 – 093 1111 655
  • Email: info@benhvienranghammatsg.vn

Cơ sở 2: Nha khoa Đăng Lưu Phan Đình Phùng

  • Địa chỉ: số 81 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều,  TP. Cần Thơ
  • Tel: (029) 2388 9666 – 093 1111 655
  • Email: info@benhvienranghammatsg.vn

3. Nha khoa Đăng Lưu giờ làm việc như thế nào?

Thời gian làm việc: Thứ 2 đến thứ 7 (8h00 đến 20h00); Chủ nhật (8h00 đến 17h00)

Hotline 24/7: 1900.7103

Điện thoại: 0287.301.7103

Website: https://nhakhoadangluu.com.vn/

Fanpage: https://www.facebook.com/nhakhoadangluu2/

II – Review niềng răng nha khoa Đăng Lưu có tốt không?

Nha khoa Đăng Lưu có tốt không luôn là thắc mắc của rất nhiều người khi tìm hiểu các phòng khám nha khoa để có thể yên tâm điều trị tại địa điểm mà mình lựa chọn.

review niềng răng nha khoa đăng lưu có tốt không

Niềng răng là phương pháp làm nên thương hiệu của nha khoa Đăng Lưu, vì vậy để đánh giá nha khoa Đăng Lưu, ta có thể tìm hiểu một số review niềng răng nha khoa Đăng Lưu có tốt không?

  •  Review niềng răng nha khoa Đăng Lưu qua đánh giá trên Facebook

nha khoa đăng lưu võ văn kiệtBạn Thảo Trang chia sẻ sự hài lòng khi niềng răng tại nha khoa Đăng Lưu

nha khoa đăng lưu bảng giáBạn Violets Sapphire chia sẻ cảm giác nhẹ nhàng khi niềng răng tại nha khoa Đăng Lưu

nha khoa đăng lưu reviewĐánh giá niềng răng tại nha khoa Đăng Lưu rất tốt qua bình luận của bạn Thuy Vu

bảng giá niềng răng nha khoa đăng lưu hcmBạn Nguyễn Thúy đánh giá kết quả niềng răng của mình tại nha khoa Đăng Lưu

  • Review niềng răng nha khoa Đăng Lưu qua trang webtretho

nha khoa đăng lưu thủ đứcReview niềng răng nha khoa Đăng Lưu của bạn Annienguyen1907

nha khoa đăng lưu webtrethoBạn mmp456 chia sẻ rằng nha khoa Đăng Lưu niềng răng rất tốt tuy nhiên chất lượng dịch vụ lại không tốt

Nha khoa đăng lưu tốt khôngBạn Tu_anh2916 chia sẻ nha khoa Đăng Lưu niềng răng rất tốt

Bên cạnh những ý kiến review nha khoa Đăng Lưu niềng răng, ta cũng có thể đánh giá nha khoa Đăng Lưu có tốt không qua chất lượng các dịch vụ khác:

Trung tâm nha khoa đăng lưu giờ làm việcBạn Ho Dung phản hồi về chất lượng dịch vụ không tốt của nha khoa Đăng Lưu 

nha khoa đăng lưu quận bình thạnhBạn Bui Ngoc chia sẻ sự không hài lòng về chất lượng dịch vụ tại nha khoa Đăng Lưu

Những ý kiến chỉ mang tính chất tham khảo, các bạn nên trực tiếp đến nha khoa hoặc tìm hiểu thêm để có thể có cho mình những đánh giá đúng đắn nhất.

Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo nha khoa Paris – một chuỗi hệ thống nha khoa nổi tiếng với những bác sĩ, chuyên gia trên 30 năm kinh nghiêm, cơ sở vật chất, công nghệ hiện đại hàng đầu, đã chữa trị các bệnh lý và thẩm mỹ răng hiệu quả cho hàng ngàn người trong và ngoài nước.

III – Trung tâm nha khoa Đăng Lưu bảng giá

Được biết nhiều nhất với phương pháp niềng răng chỉnh nha, tuy nhiên nha khoa Đăng Lưu vẫn làm tốt các phương pháp điều trị và thẩm mỹ răng miệng hiệu quả như: trồng răng Implant, tẩy trắng răng, phục hình răng sứ thẩm mỹ, …

Để hiểu rõ hơn về các dịch vụ mà nha khoa Đăng Lưu đang cung cấp, ta có thể tham khảo nha khoa Đăng Lưu bảng giá:

I. KHÁM

Đơn vị tính (VNĐ)
Khám Và Tư Vấn MIỄN PHÍ
Chụp Phim Toàn Cảnh Panorex – Sọ Nghiên Cephalo (Niềng răng chỉnh nha) 250.000đ/phim(MIỄN PHÍ cho BN niềng răng chỉnh nha tại Đăng Lưu)
Chụp phim Cone Beam CT 300.000/ phim

II. NHA CHU

– Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 1 200.000 / 2 hàm
– Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 2 300.000 / 2 hàm
– Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 3 400.000 / 2 hàm
– Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 1 100.000 / 1 túi
– Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 2 200.000 / 1 túi
– Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 3 300.000 / 1 túi
– Cắt Nướu mài xương 1.500.000/ răng
– Cắt Nướu tạo hình 1.000.000/ răng
– Ghép Nướu – Cấp 1 5.000.000 / răng
– Ghép Nướu – Cấp 2 7.500.000 / răng
– Ghép Nướu – Cấp 3 10.000.000 / răng

III. NHỔ RĂNG

– Chụp Phim 50.000 / răng
– Răng Sữa Tê Bôi 50.000 / răng
– Răng Sữa Tê Chích – Cấp 1 100.000 / răng
– Răng Sữa Tê Chích – Cấp 2 150.000 / răng
– Răng Lung Lay – Cấp 1 200.000 / răng
– Răng Lung Lay – Cấp 2 250.000 / răng
– Răng Lung Lay – Cấp 3 300.000 / răng
– Răng Một Chân – Cấp 1 500.000 / răng
– Răng Một Chân – Cấp 2 700.000 / răng
– Răng Một Chân – Cấp 3 800.000 / răng
– Răng Cối Nhỏ – Cấp 1 700.000 / răng
– Răng Cối Nhỏ – Cấp 2 900.000 / răng
– Răng Cối Nhỏ – Cấp 3 1.000.000 / răng
– Răng Cối Lớn – Cấp 1 800.000 / răng
– Răng Cối Lớn – Cấp 2 1.300.000 / răng
– Răng Cối Lớn – Cấp 3 1.500.000 / răng

IV. TIỂU PHẪU

– Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 1 800.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 2 1.300.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 3 1.500.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 1 1.500.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 2 2.000.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 3 2.500.000 / răng
– Cắt Nạo Chóp – Cấp 1 2.000.000 / răng
– Cắt Nạo Chóp – Cấp 2 2.500.000 / răng
– Cắt Nạo Chóp – Cấp 3 3.000.000 / răng

V. CHỮA TỦY – NỘI NHA

– Răng 1 Chân – Cấp 1 800.000 / răng
– Răng 1 Chân – Cấp 2 1.000.000 / răng
– Răng 2 Chân – Cấp 1 1.000.000 / răng
– Răng 2 Chân – Cấp 2 1.500.000 / răng
– Răng 3 Chân – Cấp 1 1.500.000 / răng
– Răng 3 Chân – Cấp 2 2.500.000 / răng
– Chữa Tủy Lại – Cấp 1 2.000.000 / răng
– Chữa Tủy Lại – Cấp 2 3.000.000 / răng
– Lấy Tủy Buồng 500.000 / răng
– Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 1 200.000 / răng
– Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 2 350.000 / răng
– Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 3 500.000 / răng
– Đóng Pin – Cấp 1 500.000 / răng
– Đóng Pin – Cấp 2 1.000.000 / răng

VI. TRÁM RĂNG

– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Nhỏ – Cấp 1 200.000 / răng
– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Nhỏ – Cấp 2 300.000 / răng
– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Lớn 400.000 / răng
– Đắp Mặt Răng – Cấp 1 300.000 / răng
– Đắp Mặt Răng – Cấp 2 400.000/ răng
– Trám Răng Sữa 200.000 / răng
– Phủ nhựa Sealant ngừa sâu răng: 400.000 / răng

VII. TẨY TRẮNG RĂNG

– Tại Nhà 1.500.000 / Hai hàm
– Tại Phòng (Laser) 2.500.000 / Hai hàm
– Răng Nhiễm Tertra – Cấp 1 3.000.000 / Hai hàm
– Răng Nhiễm Tertra – Cấp 2 5.000.000 / Hai hàm

VIII. PHỤC HÌNH ( Răng Giả)

1.Cố Định
– Răng Inox 500.000 / răng
– Răng Sứ kim loại 1.000.000 / răng
– Răng Sứ Hợp Kim Titan 2.500.000 / răng
– Răng sứ Cr Co 3.5 3.500.000 / Răng
– Răng Sứ Không Kim Loại Zirconia 5.000.000 / răng
– Răng sứ toàn sứ Zirconia HT 5.500.000 / Răng
– Răng sứ Cercon 5.500.000 / Răng
– Răng sứ Cercon HT 6.000.000 / Răng
– Răng Sứ Không Kim Loại Zolid 5.500.000 / răng
– Răng Sứ Không Kim Loại Lava Plus 7.000.000 / răng
– Răng Sứ Scan 7.000.000 / răng
– Venner sứ (Mặt dán sứ) Emax CAD 6.000.000 / răng
– Venner sứ siêu mỏng (Mài răng rất ít hoặc không mài răng) 8.000.000 / răng
– Nail Veneer ( Không mài răng) 12.000.000 / răng
– Tháo Mão răng 200.000 / răng
– Cùi Giả 200.000 / răng
2. Bán Cố Định
– Attachmen Đơn 2.500.000 / răng
–Attachmen Đôi 3.500.000 / răng
3. Tháo Lắp
–Khung Hợp Kim Cr-co 3.000.000 / khung
–Khung Hợp Kim Vadium 2.500.000/ khung
–Khung Hợp Kim Titan 5.000.000 / khung
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng sứ 10.000.000 / Hàm
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Excllent 8.000.000 / Hàm
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Justi 7.000.000 / Hàm
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Cosmo 6.000.000 / Hàm
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Việt Nam 5.000.000 / Hàm
–Hàm Cứng (bao gồm răng nguyên 1 hàm) 4.000.000 / Hàm
–Nền Hàm Gia Cố Lưới 2.000.000 / Hàm
–Đệm Hàm Mềm 4.000.000 / hàm
–Răng Tháo Lắp Việt Nam 500.000 / răng
–Răng Tháo Lắp Ngoại Justi 700.000 / răng
–Răng Excellent 800.000 / răng
–Răng Cosmo 600.000 / răng
–Răng Sứ tháo lắp 1.000.000 / răng
–Nền Hàm Nhựa Mềm (chưa tính răng) 2.500.000 / hàm
–Hàm Nhựa Mềm 1 Răng 2.000.000 / Hàm
–Móc Nhựa Mềm Trong Suốt 700.000/ móc
–Hàn Hàm Nhựa Toàn Phần Gãy 1.000.000/ hàm
–Gắn Lại Phục Hình Cũ Bằng Cement 200.000/ răng

IX. CHỈNH NHA

– Ốc Nông Rộng cố định – Hàm trên 5.000.000 / hàm
– Ốc Nông Rộng cố định – Hàm dưới 5.000.000 / hàm
– Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm trên 8.000.000đ
– Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm dưới 8.000.000đ
Minivis thường 2.000.000đ
Minivis gò má/ Vis góc hàm 4.000.000đ
CHỈNH NHA 
– Mắc cài Inox thường 30.000.000/ 2 hàm
– Mắc cài inox tự đóng 36.000.000 / 2 hàm
– Mắc cài sứ thường 38.000.000 / 2 hàm
– Mắc sài sứ tự đóng 49.000.000 / 2 hàm
_ Mắc cài Pha Lê 40.000.000 / 2 hàm
– Invisalign – Cấp 1 70.000.000đ
– Invisalign – Cấp 2 80.000.000đ
– Invisalign – Cấp 3 100.000.000đ
– Invisalign – Cấp 4 120.000.000đ
– Invisalign – Cấp 5 140.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong đơn giản 100.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong trung bình 120.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong phức tạp 140.000.000đ
– Niềng Răng 3D Clear dưới 6 tháng 16.000.000 / 2 hàm
– Niềng Răng 3D Clear 6 tháng đến 1 năm 30.000.000 / 2 hàm
– Niềng Răng 3D Clear 1 năm đến 1,5 năm 44.000.000 / 2 hàm
– Niềng Răng 3D Clear 1,5 đến 2 năm 58.000.000 / 2 hàm
– Niềng Răng 3D Clear trên 2 năm 72.000.000 / 2 hàm

I. IMPLANT

1. Implant C1 – Đức 15.200.000 / trụ
2. Implant California – Mỹ 11.700.000 / trụ
3. Implant Neodent – Thụy Sĩ 11.700.000 / trụ
4. Implant Straumann – Thụy Sĩ 21.000.000 / trụ
5. Implant Hiossen – Mỹ 11.700.000 / trụ
6. Implant Dio – Hàn Quốc 10.000.000 / trụ
7. Máng hướng dẫn Digital 2.000.000 VNĐ/1 Implant
(1.000.000 triệu VNĐ/1 Implant từ Implant  thứ 2 trở đi)
8. Scan Digital 500.000 / 1 lượt
II. ABUTMENT
1. Abutment C1 – Đức 7.000.000 / răng
2. Abutment California – Mỹ 11.700.000 / răng
3. Abutment Neodent – Thụy Sĩ 9.500.000 / răng
4. Abutment Straumann – Thụy Sĩ 11.700.000 / răng
5. Abutment Hiossen – Mỹ 9.500.000 / răng
6. Abutment Dio – Hàn Quốc 8.500.000 / răng
III. RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT
1.Implant – Răng sứ Titanium 3.000.000 / răng
2. Implant –  Răng sứ Zirconia 5.500.000 / răng
3.Implant -Răng sứ Cercon 6.000.000 / răng

GHÉP XƯƠNG – NÂNG XOANG

1. Ghép xương nhân tạo (không màng) cấp I 7.000.000 / răng
2.Ghép xương nhân tạo (không màng) cấp II 9.500.000 / răng
3. Ghép xương nhân tạo màng colagen cấp I 11.500.000 / răng
4. Ghép xương nhân tạo màng colagen cấp II 14.000.000 / răng
5. Ghép xương nhân tạo màng titan cấp I 16.500.000 / răng
6. Ghép xương nhân tạo màng titan cấp II 18.500.000 / răng
7. Ghép xương khối nhân tạo 25.000.000 / vùng
8. Nâng xoang kín – cấp I 18.500.000 / vùng
9. Nâng xoang kín – cấp II 23.500.000 / vùng
10. Nâng xoang hở – cấp I 23.500.000 / vùng
11. Nâng xoang hở – cấp II 35.000.000 / vùng

Bài viết đã đưa ra những thông tin về nha khoa Đăng Lưu cũng như đánh giá nha khoa Đăng Lưu có tốt không. Hi vọng những thông tin trên hữu ích với các bạn trong việc lựa chọn nha khoa cho riêng mình. Nếu còn bất kì thắc mắc nào bạn có thể liên hệ tới hotline 1900.6900 để được giải đáp. Xin cảm ơn!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *